то́ждество
Dấu sắc trên то́ждество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́ждество nghĩa là sự đồng nhất, giống hệt.
Nghĩa của то́ждество
Danh từ
- Sự đồng nhất, giống hệt, tương đồng.
- toán học [sự] đồng nhất.
Biến cách của то́ждество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́ждество | то́ждества |
| Sinh cách кого? чего? | то́ждества | то́ждеств |
| Tặng cách кому? чему? | то́ждеству | то́ждествам |
| Đối cách кого? что? | то́ждество | то́ждества |
| Công cụ cách кем? чем? | то́ждеством | то́ждествами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́ждестве | то́ждествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тождество nghĩa là gì?
тождество (danh từ) nghĩa là sự đồng nhất, giống hệt.
тождество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́ждество (phiên âm Latinh tóždestvo, IPA [ˈtoʐdʲɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.