тожде́ственность
Dấu sắc trên тожде́ственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тожде́ственность nghĩa là đồng nhất, giống hệt.
Nghĩa của тожде́ственность
Danh từ
- [Tính, sự] đồng nhất, giống hệt, tương đồng.
Biến cách của тожде́ственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тожде́ственность | тожде́ственности |
| Sinh cách кого? чего? | тожде́ственности | тожде́ственностей |
| Tặng cách кому? чему? | тожде́ственности | тожде́ственностям |
| Đối cách кого? что? | тожде́ственность | тожде́ственности |
| Công cụ cách кем? чем? | тожде́ственностью | тожде́ственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тожде́ственности | тожде́ственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тождественность nghĩa là gì?
тождественность (danh từ) nghĩa là đồng nhất, giống hệt.
тождественность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тожде́ственность (phiên âm Latinh toždéstvennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.