то́же
Dấu sắc trên то́же chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́же nghĩa là cũng.
Nghĩa của то́же
Phó từ
- Cũng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với то́же
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với то́же
- Я тоже не могу объяснить этого. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498845
- Я тоже не могу это объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535279
- Я тоже не могу этого объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535532
- Греки тоже часто едят рыбу. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039772
- Некоторые из вас тоже лесбиянки. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2081421
- "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250439
- Девушка тоже смотрела на него. Cô gái cũng đã nhìn anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2284087
- "Я хочу поиграть в карты". - "Я тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тоже nghĩa là gì?
тоже (phó từ) nghĩa là cũng.
тоже đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́же (phiên âm Latinh tóže, IPA [ˈtoʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.