TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́же

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tóže[ˈtoʐɨ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́же chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́же nghĩa là cũng.

Nghĩa của то́же

Phó từ

  1. Cũng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với то́же

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với то́же

  • Я тоже не могу объяснить этого. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498845
  • Я тоже не могу это объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535279
  • Я тоже не могу этого объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535532
  • Греки тоже часто едят рыбу. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039772
  • Некоторые из вас тоже лесбиянки. Vài người trong số các bạn cũng là les. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2081421
  • "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250439
  • Девушка тоже смотрела на него. Cô gái cũng đã nhìn anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2284087
  • "Я хочу поиграть в карты". - "Я тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2748634

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тоже nghĩa là gì?

тоже (phó từ) nghĩa là cũng.

тоже đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́же (phiên âm Latinh tóže, IPA [ˈtoʐɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.