тока́рный
tokárnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тока́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тока́рный nghĩa là Thuộc về tiện.
Nghĩa của тока́рный
Tính từ
- Thuộc về tiện.
- тока́рная мастерска́яxưởng tiện
- токарный стано́к[chiếc] máy tiện
Biến cách của тока́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тока́рный | тока́рное | тока́рная | тока́рные |
| Sinh cách | тока́рного | тока́рного | тока́рной | тока́рных |
| Tặng cách | тока́рному | тока́рному | тока́рной | тока́рным |
| Đối cách | тока́рный | тока́рное | тока́рную | тока́рные |
| Công cụ cách | тока́рным | тока́рным | тока́рной | тока́рными |
| Giới cách | тока́рном | тока́рном | тока́рной | тока́рных |
| Dạng ngắn | тока́рен | тока́рно | тока́рна | тока́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
токарный nghĩa là gì?
токарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiện.
токарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тока́рный (phiên âm Latinh tokárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.