TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тока́рный

tokárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тока́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тока́рный nghĩa là Thuộc về tiện.

Nghĩa của тока́рный

Tính từ

  1. Thuộc về tiện.
    • тока́рная мастерска́яxưởng tiện
    • токарный стано́к[chiếc] máy tiện

Biến cách của тока́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтока́рныйтока́рноетока́рнаятока́рные
Sinh cáchтока́рноготока́рноготока́рнойтока́рных
Tặng cáchтока́рномутока́рномутока́рнойтока́рным
Đối cáchтока́рныйтока́рноетока́рнуютока́рные
Công cụ cáchтока́рнымтока́рнымтока́рнойтока́рными
Giới cáchтока́рномтока́рномтока́рнойтока́рных
Dạng ngắnтока́рентока́рнотока́рнатока́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

токарный nghĩa là gì?

токарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiện.

токарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тока́рный (phiên âm Latinh tokárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.