TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ток

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tok[tok] giọng máy của trình duyệt

ток nghĩa là dòng điện.

Nghĩa của ток

Danh từ

  1. Dòng điện.

Biến cách của ток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́кто́ки
Sinh cách кого? чего?то́като́ков
Tặng cách кому? чему?то́куто́кам
Đối cách кого? что?то́кто́ки
Công cụ cách кем? чем?то́комто́ками
Giới cách о ком? о чём?то́кето́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ток

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ток nghĩa là gì?

ток (danh từ) nghĩa là dòng điện.

ток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ток (phiên âm Latinh tok, IPA [tok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.