ток
tok[tok]
giọng máy của trình duyệt
ток nghĩa là dòng điện.
Nghĩa của ток
Danh từ
- Dòng điện.
Biến cách của ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́к | то́ки |
| Sinh cách кого? чего? | то́ка | то́ков |
| Tặng cách кому? чему? | то́ку | то́кам |
| Đối cách кого? что? | то́к | то́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | то́ком | то́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | то́ке | то́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ток
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ток nghĩa là gì?
ток (danh từ) nghĩa là dòng điện.
ток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ток (phiên âm Latinh tok, IPA [tok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.