токси́н
giống đựcbất động vật
toksín[tɐkˈsʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên токси́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
токси́н nghĩa là độc tố, chất độc.
Nghĩa của токси́н
Danh từ
- Độc tố, chất độc.
Biến cách của токси́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | токси́н | токси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | токси́на | токси́нов |
| Tặng cách кому? чему? | токси́ну | токси́нам |
| Đối cách кого? что? | токси́н | токси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | токси́ном | токси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | токси́не | токси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
токсин nghĩa là gì?
токсин (danh từ) nghĩa là độc tố, chất độc.
токсин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là токси́н (phiên âm Latinh toksín, IPA [tɐkˈsʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.