толкова́ние
Dấu sắc trên толкова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толкова́ние nghĩa là sự giải thích, lý giải, giải thích.
Nghĩa của толкова́ние
Danh từ
- Sự giải thích, lý giải, phân tích, bình luận, bàn luận.
- дать непра́вильное толкованиеgiải thích không đúng
- объяснительный текст [lời, bài] giải thích.
Biến cách của толкова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | толкова́ние | толкова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | толкова́ния | толкова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | толкова́нию | толкова́ниям |
| Đối cách кого? что? | толкова́ние | толкова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | толкова́нием | толкова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | толкова́нии | толкова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
толкование nghĩa là gì?
толкование (danh từ) nghĩa là sự giải thích, lý giải, giải thích.
толкование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толкова́ние (phiên âm Latinh tolkovánije, IPA [təɫkɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.