TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

толкова́ть

thể chưa hoàn thành
tolkovátʹ[təɫkɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên толкова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

толкова́ть nghĩa là giải thích, lý giải, giải nghĩa.

Nghĩa của толкова́ть

Động từ

  1. истолковывать Giải thích, lý giải, phân tích, bình luận, bàn luận. + đối cách
    • непра́вильно, ло́жно толкова́ть что́-л.giải thích (lý giải, phân tích, bàn luận) sai điều gì
  2. В Д; объяснять Giải thích, giải nghĩa.
  3. khẩu ngữ разговаривать Nói chuyện, chuyện trò, trò chuyện, bàn luận, nói.
    • что тут мно́го толкова́ть!điều này thì chẳng phải nói nhiều làm chi!

Cặp thể của толкова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ толкова́ть

NgôiHiện tại
ятолку́ю
тытолку́ешь
он / она́ / оно́толку́ет
мытолку́ем
вытолку́ете
они́толку́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + толковать.

Quá khứ

Giống đực (он)толкова́л
Giống cái (она́)толкова́ла
Giống trung (оно́)толкова́ло
Số nhiều (они́)толкова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)толку́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)толку́йте

Họ từ của толкова́ть

Câu hỏi thường gặp

толковать nghĩa là gì?

толковать (động từ) nghĩa là giải thích, lý giải, giải nghĩa.

толковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là толкова́ть (phiên âm Latinh tolkovátʹ, IPA [təɫkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.