толкотня́
Dấu sắc trên толкотня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толкотня́ nghĩa là chen chúc, chen lấn.
Nghĩa của толкотня́
Danh từ
- [Cảnh, sự, tình trạng] chen chúc, chen lấn, xô đẩy nhau.
Biến cách của толкотня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | толкотня́ | толкотни́ |
| Sinh cách кого? чего? | толкотни́ | толкотне́й |
| Tặng cách кому? чему? | толкотне́ | толкотня́м |
| Đối cách кого? что? | толкотню́ | толкотни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | толкотнёй | толкотня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | толкотне́ | толкотня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
толкотня nghĩa là gì?
толкотня (danh từ) nghĩa là chen chúc, chen lấn.
толкотня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толкотня́ (phiên âm Latinh tolkotnjá, IPA [təɫkɐtʲˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.