толнальность
giống cái
tolnalʹnostʹ
giọng máy của trình duyệt
толнальность nghĩa là âm độ, thanh điệu.
Nghĩa của толнальность
Danh từ
- âm nhạc Âm độ, thanh điệu, điệu tính; (регистр голоса) — âm khu giọng.
- переходи́ть в другу́ю толнальностьchuyển sang âm độ (thanh điệu) khác
- nghệ thuật [tính] thanh điệu, sắc điệu.
Câu hỏi thường gặp
толнальность nghĩa là gì?
толнальность (danh từ) nghĩa là âm độ, thanh điệu.
толнальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толнальность (phiên âm Latinh tolnalʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.