толокно́
Dấu sắc trên толокно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
толокно́ nghĩa là bột kiều mạch, bột lúa mạch.
Nghĩa của толокно́
Danh từ
- Bột kiều mạch, bột lúa mạch.
Biến cách của толокно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | толокно́ | толо́кна⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | толокна́ | толо́кон⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | толокну́ | толо́кнам⟐ |
| Đối cách кого? что? | толокно́ | толо́кна⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | толокно́м | толо́кнами⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | толокне́ | толо́кнах⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
толокно nghĩa là gì?
толокно (danh từ) nghĩa là bột kiều mạch, bột lúa mạch.
толокно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толокно́ (phiên âm Latinh toloknó, IPA [təɫɐkˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.