TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

том

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tom[tom] giọng máy của trình duyệt

том nghĩa là quyển, tập.

Nghĩa của том

Danh từ

  1. Quyển.
  2. Tập.

Biến cách của том (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́мтома́
Sinh cách кого? чего?то́матомо́в
Tặng cách кому? чему?то́мутома́м
Đối cách кого? что?то́мтома́
Công cụ cách кем? чем?то́момтома́ми
Giới cách о ком? о чём?то́метома́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với том

  • Том пытается выучить вьетнамский язык. Tom đang ráng học tiếng Việt.Tatoeba #7499547
  • Том передо мной не извинился. Tom đã không xin lỗi tôi.Tatoeba #8447341
  • Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
  • Том спросил у Мэри, скоро ли она вернётся. Tom hỏi Mary có về sớm được không.Tatoeba #1457559
  • Том никогда не улыбается. Tom không bao giờ cười.Tatoeba #3022260
  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
  • Том никогда не узнает. Tôm sẽ không bao giờ biết.Tatoeba #4652126
  • Том редко ест морепродукты. Tom hiếm khi ăn hải sản.Tatoeba #4743614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

том nghĩa là gì?

том (danh từ) nghĩa là quyển, tập.

том đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là том (phiên âm Latinh tom, IPA [tom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.