том
tom[tom]
giọng máy của trình duyệt
том nghĩa là quyển, tập.
Nghĩa của том
Danh từ
- Quyển.
- Tập.
Biến cách của том (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́м | тома́ |
| Sinh cách кого? чего? | то́ма | томо́в |
| Tặng cách кому? чему? | то́му | тома́м |
| Đối cách кого? что? | то́м | тома́ |
| Công cụ cách кем? чем? | то́мом | тома́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | то́ме | тома́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với том
- Том пытается выучить вьетнамский язык. Tom đang ráng học tiếng Việt.Tatoeba #7499547
- Том передо мной не извинился. Tom đã không xin lỗi tôi.Tatoeba #8447341
- Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
- Том спросил у Мэри, скоро ли она вернётся. Tom hỏi Mary có về sớm được không.Tatoeba #1457559
- Том никогда не улыбается. Tom không bao giờ cười.Tatoeba #3022260
- Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294
- Том никогда не узнает. Tôm sẽ không bao giờ biết.Tatoeba #4652126
- Том редко ест морепродукты. Tom hiếm khi ăn hải sản.Tatoeba #4743614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
том nghĩa là gì?
том (danh từ) nghĩa là quyển, tập.
том đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là том (phiên âm Latinh tom, IPA [tom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.