тома́т
Dấu sắc trên тома́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тома́т nghĩa là cà chua, bột cà chua, nước xốt cà chua.
Nghĩa của тома́т
Danh từ
- помидор [cây] cà chua (Lycopersicum esculentum).
- паста Bột cà chua, nước xốt cà chua.
Biến cách của тома́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тома́т | тома́ты |
| Sinh cách кого? чего? | тома́та | тома́тов |
| Tặng cách кому? чему? | тома́ту | тома́там |
| Đối cách кого? что? | тома́т | тома́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | тома́том | тома́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | тома́те | тома́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тома́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
томат nghĩa là gì?
томат (danh từ) nghĩa là cà chua, bột cà chua, nước xốt cà chua.
томат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тома́т (phiên âm Latinh tomát, IPA [tɐˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.