TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тома́тный

tomátnyj[tɐˈmatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тома́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тома́тный nghĩa là Thuộc về cà chua; (из томата) [bằng] cà chua.

Nghĩa của тома́тный

Tính từ

  1. Thuộc về cà chua; (из томата) [bằng] cà chua.
    • томатный со́усnước xốt cà chua
    • томатный сокnước quả cà chua

Biến cách của тома́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтома́тныйтома́тноетома́тнаятома́тные
Sinh cáchтома́тноготома́тноготома́тнойтома́тных
Tặng cáchтома́тномутома́тномутома́тнойтома́тным
Đối cáchтома́тный / тома́тноготома́тноетома́тнуютома́тные / тома́тных
Công cụ cáchтома́тнымтома́тнымтома́тнойтома́тными
Giới cáchтома́тномтома́тномтома́тнойтома́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

томатный nghĩa là gì?

томатный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cà chua; (из томата) [bằng] cà chua.

томатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тома́тный (phiên âm Latinh tomátnyj, IPA [tɐˈmatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.