томи́тельный
Dấu sắc trên томи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
томи́тельный nghĩa là làm mệt nhọc, làm mệt lử.
Nghĩa của томи́тельный
Tính từ
- Làm mệt nhọc, làm mệt lử, [làm] lử người, [làm] lả người, [làm] nhoài người; (мучительный) làm khổ sở, nặng nề, khó chịu.
- томи́тельная жа́ждаcơn khát làm lử (lả, nhoài) người
- томи́тельная жара́cái nóng lả người (nhoài người, làm mệt lử, làm mệt lả)
- томи́тельное ожида́ние[sự] chờ đợi nặng nề, đợi chờ khó chịu, chờ hết nước hết cái
- томи́тельная ску́ка[nỗi] buồn khủng khiếp, buồn nhức xương
- томи́тельная тоска́[mối, nỗi] u sầu não ruột
Biến cách của томи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | томи́тельный | томи́тельное | томи́тельная | томи́тельные |
| Sinh cách | томи́тельного | томи́тельного | томи́тельной | томи́тельных |
| Tặng cách | томи́тельному | томи́тельному | томи́тельной | томи́тельным |
| Đối cách | томи́тельный / томи́тельного | томи́тельное | томи́тельную | томи́тельные / томи́тельных |
| Công cụ cách | томи́тельным | томи́тельным | томи́тельной | томи́тельными |
| Giới cách | томи́тельном | томи́тельном | томи́тельной | томи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của томи́тельный
Câu hỏi thường gặp
томительный nghĩa là gì?
томительный (tính từ) nghĩa là làm mệt nhọc, làm mệt lử.
томительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là томи́тельный (phiên âm Latinh tomítelʹnyj, IPA [tɐˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.