TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

томи́тельный

tomítelʹnyj[tɐˈmʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên томи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

томи́тельный nghĩa là làm mệt nhọc, làm mệt lử.

Nghĩa của томи́тельный

Tính từ

  1. Làm mệt nhọc, làm mệt lử, [làm] lử người, [làm] lả người, [làm] nhoài người; (мучительный) làm khổ sở, nặng nề, khó chịu.
    • томи́тельная жа́ждаcơn khát làm lử (lả, nhoài) người
    • томи́тельная жара́cái nóng lả người (nhoài người, làm mệt lử, làm mệt lả)
    • томи́тельное ожида́ние[sự] chờ đợi nặng nề, đợi chờ khó chịu, chờ hết nước hết cái
    • томи́тельная ску́ка[nỗi] buồn khủng khiếp, buồn nhức xương
    • томи́тельная тоска́[mối, nỗi] u sầu não ruột

Biến cách của томи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтоми́тельныйтоми́тельноетоми́тельнаятоми́тельные
Sinh cáchтоми́тельноготоми́тельноготоми́тельнойтоми́тельных
Tặng cáchтоми́тельномутоми́тельномутоми́тельнойтоми́тельным
Đối cáchтоми́тельный / томи́тельноготоми́тельноетоми́тельнуютоми́тельные / томи́тельных
Công cụ cáchтоми́тельнымтоми́тельнымтоми́тельнойтоми́тельными
Giới cáchтоми́тельномтоми́тельномтоми́тельнойтоми́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của томи́тельный

Câu hỏi thường gặp

томительный nghĩa là gì?

томительный (tính từ) nghĩa là làm mệt nhọc, làm mệt lử.

томительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là томи́тельный (phiên âm Latinh tomítelʹnyj, IPA [tɐˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.