TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

томность

giống cái
tomnostʹ giọng máy của trình duyệt

томность nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.

Nghĩa của томность

Danh từ

  1. [Tính, sự] ẻo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờ.

Câu hỏi thường gặp

томность nghĩa là gì?

томность (danh từ) nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.

томность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là томность (phiên âm Latinh tomnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.