TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́мный

tómnyj[ˈtomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́мный nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.

Nghĩa của то́мный

Tính từ

  1. Ẻo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờ.
    • томный взорcái nhìn thẫn thờ

Biến cách của то́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́мныйто́мноето́мнаято́мные
Sinh cáchто́многото́многото́мнойто́мных
Tặng cáchто́мномуто́мномуто́мнойто́мным
Đối cáchто́мный / то́многото́мноето́мнуюто́мные / то́мных
Công cụ cáchто́мнымто́мнымто́мнойто́мными
Giới cáchто́мномто́мномто́мнойто́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của то́мный

So sánh hơn(по)томне́е

Câu hỏi thường gặp

томный nghĩa là gì?

томный (tính từ) nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.

томный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́мный (phiên âm Latinh tómnyj, IPA [ˈtomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.