то́мный
tómnyj[ˈtomnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên то́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́мный nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.
Nghĩa của то́мный
Tính từ
- Ẻo lả, lừ đừ, lờ đờ, uể oải, thẫn thờ.
- томный взорcái nhìn thẫn thờ
Biến cách của то́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́мный | то́мное | то́мная | то́мные |
| Sinh cách | то́много | то́много | то́мной | то́мных |
| Tặng cách | то́мному | то́мному | то́мной | то́мным |
| Đối cách | то́мный / то́много | то́мное | то́мную | то́мные / то́мных |
| Công cụ cách | то́мным | то́мным | то́мной | то́мными |
| Giới cách | то́мном | то́мном | то́мной | то́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của то́мный
| So sánh hơn | (по)томне́е |
Câu hỏi thường gặp
томный nghĩa là gì?
томный (tính từ) nghĩa là ẻo lả, lừ đừ.
томный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́мный (phiên âm Latinh tómnyj, IPA [ˈtomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.