тон
ton[ton]
giọng máy của trình duyệt
тон nghĩa là tiếng, âm sắc, giọng.
Nghĩa của тон
Danh từ
- Tiếng.
- Âm sắc, giọng.
- Thanh điệu, thanh.
- Nốt.
- Sắc.
Biến cách của тон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́н | то́ны |
| Sinh cách кого? чего? | то́на | тоно́в |
| Tặng cách кому? чему? | то́ну | тона́м |
| Đối cách кого? что? | то́н | то́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | то́ном | тона́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | то́не | тона́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тон
Câu hỏi thường gặp
тон nghĩa là gì?
тон (danh từ) nghĩa là tiếng, âm sắc, giọng.
тон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тон (phiên âm Latinh ton, IPA [ton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.