TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тон

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ton[ton] giọng máy của trình duyệt

тон nghĩa là tiếng, âm sắc, giọng.

Nghĩa của тон

Danh từ

  1. Tiếng.
  2. Âm sắc, giọng.
  3. Thanh điệu, thanh.
  4. Nốt.
  5. Sắc.

Biến cách của тон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́нто́ны
Sinh cách кого? чего?то́натоно́в
Tặng cách кому? чему?то́нутона́м
Đối cách кого? что?то́нто́ны
Công cụ cách кем? чем?то́номтона́ми
Giới cách о ком? о чём?то́нетона́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тон

Câu hỏi thường gặp

тон nghĩa là gì?

тон (danh từ) nghĩa là tiếng, âm sắc, giọng.

тон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тон (phiên âm Latinh ton, IPA [ton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.