тона́льность
Dấu sắc trên тона́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тона́льность nghĩa là điệu, âm điệu.
Nghĩa của тона́льность
Danh từ
- Điệu, âm điệu.
Biến cách của тона́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тона́льность | тона́льности |
| Sinh cách кого? чего? | тона́льности | тона́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | тона́льности | тона́льностям |
| Đối cách кого? что? | тона́льность | тона́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | тона́льностью | тона́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | тона́льности | тона́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тональность nghĩa là gì?
тональность (danh từ) nghĩa là điệu, âm điệu.
тональность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тона́льность (phiên âm Latinh tonálʹnostʹ, IPA [tɐˈnalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.