то́нкий
Dấu sắc trên то́нкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́нкий nghĩa là mỏng, mảnh.
Nghĩa của то́нкий
Tính từ
- Mỏng, mảnh.
Biến cách của то́нкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́нкий | то́нкое | то́нкая | то́нкие |
| Sinh cách | то́нкого | то́нкого | то́нкой | то́нких |
| Tặng cách | то́нкому | то́нкому | то́нкой | то́нким |
| Đối cách | то́нкий / то́нкого | то́нкое | то́нкую | то́нкие / то́нких |
| Công cụ cách | то́нким | то́нким | то́нкой | то́нкими |
| Giới cách | то́нком | то́нком | то́нкой | то́нких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của то́нкий
| So sánh hơn | (по)то́ньше |
| So sánh nhất | (наи)тонча́йший |
Họ từ của то́нкий
Câu ví dụ với то́нкий
- У слепых часто очень тонкий слух. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11243989
- Одна книга тонкая, другая толстая. Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4492124
- Одна книга тонкая. Другая толстая. В толстой примерно 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1289838
- Одна книга тонкая, а другая - толстая. В толстой книге около 200 страниц. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тонкий nghĩa là gì?
тонкий (tính từ) nghĩa là mỏng, mảnh.
тонкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́нкий (phiên âm Latinh tónkij, IPA [ˈtonkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.