Mỏng da, [có] da mỏng; (о фруктах) mỏng vỏ, [có] vỏ mỏng.
Câu hỏi thường gặp
тонкокожий nghĩa là gì?
тонкокожий (tính từ) nghĩa là mỏng da, da mỏng.
тонкокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тонкокожий (phiên âm Latinh tonkokožij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.