TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́нкость

giống cáibất động vật
tónkostʹ[ˈtonkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́нкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́нкость nghĩa là mỏng, mảnh.

Nghĩa của то́нкость

Danh từ

  1. [Sự, tính, độ] mỏng, mảnh, mỏng mảnh, mỏng manh; thanh, thon, mảnh dẻ, mảnh khảnh, thanh tú; bé nhỏ; thanh thanh; phức tạp, tinh vi, tinh xảo, tinh tế; ý vị, thanh khiết, dịu dàng; ý nhị, tế nhị; thanh tao, thanh nhã, thanh cao; tinh, thính; nhuệ mẫn, sắc xảo; tinh thông, sâu sắc, sành sỏi; xác đáng, chính xác, tinh thạo, tinh tường ((giống trung) то́нкий).
    • мн.то́нкости — (подробности) những chi tiết, tiểu tiết, tình tiết, điều tỉ mỉ, kẽ tóc chân tơ
    • все э́то то́нкостиtất cả những tình tiết (chi tiết, tiểu tiết, điều tỉ mỉ, kẽ tóc chân tơ) ấy
    • знать что-л. до то́нкостейbiết rõ ngành ngọn điều gì, biết rõ điều gì thật chi tiết, biết tận kẽ tóc chân tơ điều gì

Biến cách của то́нкость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́нкостьто́нкости
Sinh cách кого? чего?то́нкостито́нкостей
Tặng cách кому? чему?то́нкостито́нкостям
Đối cách кого? что?то́нкостьто́нкости
Công cụ cách кем? чем?то́нкостьюто́нкостями
Giới cách о ком? о чём?то́нкостито́нкостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của то́нкость

Câu hỏi thường gặp

тонкость nghĩa là gì?

тонкость (danh từ) nghĩa là mỏng, mảnh.

тонкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́нкость (phiên âm Latinh tónkostʹ, IPA [ˈtonkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.