то́нкость
giống cáibất động vật
tónkostʹ[ˈtonkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên то́нкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́нкость nghĩa là mỏng, mảnh.
Nghĩa của то́нкость
Danh từ
- [Sự, tính, độ] mỏng, mảnh, mỏng mảnh, mỏng manh; thanh, thon, mảnh dẻ, mảnh khảnh, thanh tú; bé nhỏ; thanh thanh; phức tạp, tinh vi, tinh xảo, tinh tế; ý vị, thanh khiết, dịu dàng; ý nhị, tế nhị; thanh tao, thanh nhã, thanh cao; tinh, thính; nhuệ mẫn, sắc xảo; tinh thông, sâu sắc, sành sỏi; xác đáng, chính xác, tinh thạo, tinh tường ((giống trung) то́нкий).
- мн.то́нкости — (подробности) những chi tiết, tiểu tiết, tình tiết, điều tỉ mỉ, kẽ tóc chân tơ
- все э́то то́нкостиtất cả những tình tiết (chi tiết, tiểu tiết, điều tỉ mỉ, kẽ tóc chân tơ) ấy
- знать что-л. до то́нкостейbiết rõ ngành ngọn điều gì, biết rõ điều gì thật chi tiết, biết tận kẽ tóc chân tơ điều gì
Biến cách của то́нкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́нкость | то́нкости |
| Sinh cách кого? чего? | то́нкости | то́нкостей |
| Tặng cách кому? чему? | то́нкости | то́нкостям |
| Đối cách кого? что? | то́нкость | то́нкости |
| Công cụ cách кем? чем? | то́нкостью | то́нкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | то́нкости | то́нкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của то́нкость
Câu hỏi thường gặp
тонкость nghĩa là gì?
тонкость (danh từ) nghĩa là mỏng, mảnh.
тонкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́нкость (phiên âm Latinh tónkostʹ, IPA [ˈtonkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.