TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тонконо́гий

tonkonógij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тонконо́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тонконо́гий nghĩa là có chân mảnh dẻ, chân mảnh khảnh.

Nghĩa của тонконо́гий

Tính từ

  1. Có chân mảnh dẻ, chân mảnh khảnh.

Biến cách của тонконо́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтонконо́гийтонконо́гоетонконо́гаятонконо́гие
Sinh cáchтонконо́гоготонконо́гоготонконо́гойтонконо́гих
Tặng cáchтонконо́гомутонконо́гомутонконо́гойтонконо́гим
Đối cáchтонконо́гийтонконо́гоетонконо́гуютонконо́гие
Công cụ cáchтонконо́гимтонконо́гимтонконо́гойтонконо́гими
Giới cáchтонконо́гомтонконо́гомтонконо́гойтонконо́гих
Dạng ngắnтонконо́гтонконо́готонконо́гатонконо́ги

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тонконогий nghĩa là gì?

тонконогий (tính từ) nghĩa là có chân mảnh dẻ, chân mảnh khảnh.

тонконогий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тонконо́гий (phiên âm Latinh tonkonógij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.