Mỏng thành, mỏng vách, [có] thành mỏng, vách mỏng.
Câu hỏi thường gặp
тонкостенный nghĩa là gì?
тонкостенный (tính từ) nghĩa là mỏng thành, mỏng vách.
тонкостенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тонкостенный (phiên âm Latinh tonkostennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.