топ
top[top]
giọng máy của trình duyệt
топ nghĩa là áo.
Nghĩa của топ
Danh từ
- Áo.
Biến cách của топ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́п | то́пы |
| Sinh cách кого? чего? | то́па | то́пов |
| Tặng cách кому? чему? | то́пу | то́пам |
| Đối cách кого? что? | то́п | то́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | то́пом | то́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́пе | то́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
топ nghĩa là gì?
топ (danh từ) nghĩa là áo.
топ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топ (phiên âm Latinh top, IPA [top]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.