TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

топ

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
top[top] giọng máy của trình duyệt

топ nghĩa là áo.

Nghĩa của топ

Danh từ

  1. Áo.

Biến cách của топ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́пто́пы
Sinh cách кого? чего?то́пато́пов
Tặng cách кому? чему?то́путо́пам
Đối cách кого? что?то́пто́пы
Công cụ cách кем? чем?то́помто́пами
Giới cách о ком? о чём?то́пето́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

топ nghĩa là gì?

топ (danh từ) nghĩa là áo.

топ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là топ (phiên âm Latinh top, IPA [top]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.