TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

то́пливный

tóplivnyj[ˈtoplʲɪvnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên то́пливный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

то́пливный nghĩa là chất đốt.

Nghĩa của то́пливный

Tính từ

  1. Thuộc về nhiên liệu, chất đốt.
    • то́пливные ресу́рсыnguồn [dự trữ] nhiên liệu, nguồn [dự trữ] chất đốt
    • то́пливная ба́заcơ sở nhiên liệu (chất đốt)

Biến cách của то́пливный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́пливныйто́пливноето́пливнаято́пливные
Sinh cáchто́пливногото́пливногото́пливнойто́пливных
Tặng cáchто́пливномуто́пливномуто́пливнойто́пливным
Đối cáchто́пливный / то́пливногото́пливноето́пливнуюто́пливные / то́пливных
Công cụ cáchто́пливнымто́пливнымто́пливнойто́пливными
Giới cáchто́пливномто́пливномто́пливнойто́пливных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

топливный nghĩa là gì?

топливный (tính từ) nghĩa là chất đốt.

топливный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là то́пливный (phiên âm Latinh tóplivnyj, IPA [ˈtoplʲɪvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.