то́пливный
Dấu sắc trên то́пливный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́пливный nghĩa là chất đốt.
Nghĩa của то́пливный
Tính từ
- Thuộc về nhiên liệu, chất đốt.
- то́пливные ресу́рсыnguồn [dự trữ] nhiên liệu, nguồn [dự trữ] chất đốt
- то́пливная ба́заcơ sở nhiên liệu (chất đốt)
Biến cách của то́пливный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́пливный | то́пливное | то́пливная | то́пливные |
| Sinh cách | то́пливного | то́пливного | то́пливной | то́пливных |
| Tặng cách | то́пливному | то́пливному | то́пливной | то́пливным |
| Đối cách | то́пливный / то́пливного | то́пливное | то́пливную | то́пливные / то́пливных |
| Công cụ cách | то́пливным | то́пливным | то́пливной | то́пливными |
| Giới cách | то́пливном | то́пливном | то́пливной | то́пливных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
топливный nghĩa là gì?
топливный (tính từ) nghĩa là chất đốt.
топливный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́пливный (phiên âm Latinh tóplivnyj, IPA [ˈtoplʲɪvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.