то́пливо
Dấu sắc trên то́пливо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́пливо nghĩa là nhiên liệu, chất đốt.
Nghĩa của то́пливо
Danh từ
- Nhiên liệu, chất đốt.
Biến cách của то́пливо (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́пливо | то́плива |
| Sinh cách кого? чего? | то́плива | то́плив |
| Tặng cách кому? чему? | то́пливу | то́пливам |
| Đối cách кого? что? | то́пливо | то́плива |
| Công cụ cách кем? чем? | то́пливом | то́пливами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́пливе | то́пливах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với то́пливо
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
топливо nghĩa là gì?
топливо (danh từ) nghĩa là nhiên liệu, chất đốt.
топливо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́пливо (phiên âm Latinh tóplivo, IPA [ˈtoplʲɪvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.