топлёный
topljónyj[tɐˈplʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
топлёный nghĩa là đun chảy, nấu chảy, cô đặc, đun kỹ.
Nghĩa của топлёный
Tính từ
- перетопленный [đã] đun chảy, nấu chảy, rán.
- топлёное ма́слоbơ đã đun kỹ
- топлёное са́лоmỡ rán, mỡ nước
- кипячёный [đã] cô đặc, đun kỹ, nấu kỹ.
- топлёное молоко́sữa đã cô đặc, sữa đã đun kỹ
Biến cách của топлёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | топлёный | топлёное | топлёная | топлёные |
| Sinh cách | топлёного | топлёного | топлёной | топлёных |
| Tặng cách | топлёному | топлёному | топлёной | топлёным |
| Đối cách | топлёный / топлёного | топлёное | топлёную | топлёные / топлёных |
| Công cụ cách | топлёным | топлёным | топлёной | топлёными |
| Giới cách | топлёном | топлёном | топлёной | топлёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
топлёный nghĩa là gì?
топлёный (tính từ) nghĩa là đun chảy, nấu chảy, cô đặc, đun kỹ.
топлёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топлёный (phiên âm Latinh topljónyj, IPA [tɐˈplʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.