TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

топлёный

topljónyj[tɐˈplʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

топлёный nghĩa là đun chảy, nấu chảy, cô đặc, đun kỹ.

Nghĩa của топлёный

Tính từ

  1. перетопленный [đã] đun chảy, nấu chảy, rán.
    • топлёное ма́слоbơ đã đun kỹ
    • топлёное са́лоmỡ rán, mỡ nước
  2. кипячёный [đã] cô đặc, đun kỹ, nấu kỹ.
    • топлёное молоко́sữa đã cô đặc, sữa đã đun kỹ

Biến cách của топлёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтоплёныйтоплёноетоплёнаятоплёные
Sinh cáchтоплёноготоплёноготоплёнойтоплёных
Tặng cáchтоплёномутоплёномутоплёнойтоплёным
Đối cáchтоплёный / топлёноготоплёноетоплёнуютоплёные / топлёных
Công cụ cáchтоплёнымтоплёнымтоплёнойтоплёными
Giới cáchтоплёномтоплёномтоплёнойтоплёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

топлёный nghĩa là gì?

топлёный (tính từ) nghĩa là đun chảy, nấu chảy, cô đặc, đun kỹ.

топлёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là топлёный (phiên âm Latinh topljónyj, IPA [tɐˈplʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.