TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

топографи́ческий

topografíčeskij[təpəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên топографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

топографи́ческий nghĩa là đo đạc địa hình, trắc đạc học.

Nghĩa của топографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về đo vẽ địa hình, đo đạc địa hình, trắc đạc học.
    • топографи́ческая съёмка[sự] đo vẽ địa hình
    • топографи́ческая ка́ртаbản đồ địa hình
    • топографи́ческая анато́мия[khoa] giải phẫu định khu

Biến cách của топографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтопографи́ческийтопографи́ческоетопографи́ческаятопографи́ческие
Sinh cáchтопографи́ческоготопографи́ческоготопографи́ческойтопографи́ческих
Tặng cáchтопографи́ческомутопографи́ческомутопографи́ческойтопографи́ческим
Đối cáchтопографи́ческий / топографи́ческоготопографи́ческоетопографи́ческуютопографи́ческие / топографи́ческих
Công cụ cáchтопографи́ческимтопографи́ческимтопографи́ческойтопографи́ческими
Giới cáchтопографи́ческомтопографи́ческомтопографи́ческойтопографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

топографический nghĩa là gì?

топографический (tính từ) nghĩa là đo đạc địa hình, trắc đạc học.

топографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là топографи́ческий (phiên âm Latinh topografíčeskij, IPA [təpəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.