топографи́ческий
Dấu sắc trên топографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топографи́ческий nghĩa là đo đạc địa hình, trắc đạc học.
Nghĩa của топографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về đo vẽ địa hình, đo đạc địa hình, trắc đạc học.
- топографи́ческая съёмка[sự] đo vẽ địa hình
- топографи́ческая ка́ртаbản đồ địa hình
- топографи́ческая анато́мия[khoa] giải phẫu định khu
Biến cách của топографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | топографи́ческий | топографи́ческое | топографи́ческая | топографи́ческие |
| Sinh cách | топографи́ческого | топографи́ческого | топографи́ческой | топографи́ческих |
| Tặng cách | топографи́ческому | топографи́ческому | топографи́ческой | топографи́ческим |
| Đối cách | топографи́ческий / топографи́ческого | топографи́ческое | топографи́ческую | топографи́ческие / топографи́ческих |
| Công cụ cách | топографи́ческим | топографи́ческим | топографи́ческой | топографи́ческими |
| Giới cách | топографи́ческом | топографи́ческом | топографи́ческой | топографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
топографический nghĩa là gì?
топографический (tính từ) nghĩa là đo đạc địa hình, trắc đạc học.
топографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топографи́ческий (phiên âm Latinh topografíčeskij, IPA [təpəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.