то́поль
giống đựcbất động vật
tópolʹ[ˈtopəlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên то́поль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́поль nghĩa là dương.
Nghĩa của то́поль
Danh từ
- Dương.
Biến cách của то́поль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́поль | тополя́ |
| Sinh cách кого? чего? | то́поля | тополе́й |
| Tặng cách кому? чему? | то́полю | тополя́м |
| Đối cách кого? что? | то́поль | тополя́ |
| Công cụ cách кем? чем? | то́полем | тополя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | то́поле | тополя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тополь nghĩa là gì?
тополь (danh từ) nghĩa là dương.
тополь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́поль (phiên âm Latinh tópolʹ, IPA [ˈtopəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.