топо́р
Dấu sắc trên топо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топо́р nghĩa là cái rìu, búa.
Nghĩa của топо́р
Danh từ
- Cái rìu, búa.
Biến cách của топо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | топо́р | топоры́ |
| Sinh cách кого? чего? | топора́ | топоро́в |
| Tặng cách кому? чему? | топору́ | топора́м |
| Đối cách кого? что? | топо́р | топоры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | топоро́м | топора́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | топоре́ | топора́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với топо́р
- Что написано пером, не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552485
- Написанное пером не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #4173587
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
топор nghĩa là gì?
топор (danh từ) nghĩa là cái rìu, búa.
топор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топо́р (phiên âm Latinh topór, IPA [tɐˈpor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.