топо́ним
giống đựcbất động vật
topónim[tɐˈponʲɪm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên топо́ним chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топо́ним nghĩa là địa danh.
Nghĩa của топо́ним
Danh từ
- Địa danh.
Biến cách của топо́ним (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | топо́ним | топо́нимы |
| Sinh cách кого? чего? | топо́нима | топо́нимов |
| Tặng cách кому? чему? | топо́ниму | топо́нимам |
| Đối cách кого? что? | топо́ним | топо́нимы |
| Công cụ cách кем? чем? | топо́нимом | топо́нимами |
| Giới cách о ком? о чём? | топо́ниме | топо́нимах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
топоним nghĩa là gì?
топоним (danh từ) nghĩa là địa danh.
топоним đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топо́ним (phiên âm Latinh topónim, IPA [tɐˈponʲɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.