топо́рный
Dấu sắc trên топо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топо́рный nghĩa là Thuộc về rìu.
Nghĩa của топо́рный
Tính từ
- Thuộc về rìu.
- грубый, неуклюжий Thô, thô kệch, vụng về.
- о человек тж. Cục mịch, cục kịch.
- топо́рная рабо́таvật làm ra (cách gia công) thô kệch
Biến cách của топо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | топо́рный | топо́рное | топо́рная | топо́рные |
| Sinh cách | топо́рного | топо́рного | топо́рной | топо́рных |
| Tặng cách | топо́рному | топо́рному | топо́рной | топо́рным |
| Đối cách | топо́рный / топо́рного | топо́рное | топо́рную | топо́рные / топо́рных |
| Công cụ cách | топо́рным | топо́рным | топо́рной | топо́рными |
| Giới cách | топо́рном | топо́рном | топо́рной | топо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
топорный nghĩa là gì?
топорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rìu.
топорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топо́рный (phiên âm Latinh topórnyj, IPA [tɐˈpornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.