TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

топо́рный

topórnyj[tɐˈpornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên топо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

топо́рный nghĩa là Thuộc về rìu.

Nghĩa của топо́рный

Tính từ

  1. Thuộc về rìu.
  2. грубый, неуклюжий Thô, thô kệch, vụng về.
  3. о человек тж. Cục mịch, cục kịch.
    • топо́рная рабо́таvật làm ra (cách gia công) thô kệch

Biến cách của топо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтопо́рныйтопо́рноетопо́рнаятопо́рные
Sinh cáchтопо́рноготопо́рноготопо́рнойтопо́рных
Tặng cáchтопо́рномутопо́рномутопо́рнойтопо́рным
Đối cáchтопо́рный / топо́рноготопо́рноетопо́рнуютопо́рные / топо́рных
Công cụ cáchтопо́рнымтопо́рнымтопо́рнойтопо́рными
Giới cáchтопо́рномтопо́рномтопо́рнойтопо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

топорный nghĩa là gì?

топорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rìu.

топорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là топо́рный (phiên âm Latinh topórnyj, IPA [tɐˈpornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.