топо́рик
Dấu sắc trên топо́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
топо́рик nghĩa là cái rìu nhỏ.
Nghĩa của топо́рик
Danh từ
- Cái rìu nhỏ.
Biến cách của топо́рик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | топо́рик | топо́рики |
| Sinh cách кого? чего? | топо́рика | топо́риков |
| Tặng cách кому? чему? | топо́рику | топо́рикам |
| Đối cách кого? что? | топо́рика | топо́риков |
| Công cụ cách кем? чем? | топо́риком | топо́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | топо́рике | топо́риках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của топо́рик
Câu hỏi thường gặp
топорик nghĩa là gì?
топорик (danh từ) nghĩa là cái rìu nhỏ.
топорик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là топо́рик (phiên âm Latinh topórik, IPA [tɐˈporʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.