то́рба
Dấu sắc trên то́рба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́рба nghĩa là cái túi mõm, túi đựng thức ăn.
Nghĩa của то́рба
Danh từ
- Cái túi mõm, túi đựng thức ăn (đeo ở mõm ngựa).
Biến cách của то́рба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́рба | то́рбы |
| Sinh cách кого? чего? | то́рбы | то́рб |
| Tặng cách кому? чему? | то́рбе | то́рбам |
| Đối cách кого? что? | то́рбу | то́рбы |
| Công cụ cách кем? чем? | то́рбой | то́рбами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́рбе | то́рбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
торба nghĩa là gì?
торба (danh từ) nghĩa là cái túi mõm, túi đựng thức ăn.
торба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́рба (phiên âm Latinh tórba, IPA [ˈtorbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.