TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торго́вля

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
torgóvlja[tɐrˈɡovlʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торго́вля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торго́вля nghĩa là thương nghiệp, thương mại.

Nghĩa của торго́вля

Danh từ

  1. [Nền, ngành, nghề, việc, sự] thương nghiệp, thương mại, buôn bán, mua bán, mậu dịch.
    • госуда́рственная торго́вляmậu dịch (thương nghiệp) quốc doanh
    • ча́стная торго́вляthương nghiệp tư nhân

Biến cách của торго́вля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?торго́вляторго́вли
Sinh cách кого? чего?торго́влиторго́вель
Tặng cách кому? чему?торго́влеторго́влям
Đối cách кого? что?торго́влюторго́вли
Công cụ cách кем? чем?торго́влейторго́влями
Giới cách о ком? о чём?торго́влеторго́влях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

торговля nghĩa là gì?

торговля (danh từ) nghĩa là thương nghiệp, thương mại.

торговля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торго́вля (phiên âm Latinh torgóvlja, IPA [tɐrˈɡovlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.