TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торго́вый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
torgóvyj[tɐrˈɡovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торго́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торго́вый nghĩa là thương mại, buôn bán.

Nghĩa của торго́вый

Tính từ

  1. Thuộc về thương nghiệp, thương mại, buôn bán, mậu dịch.
    • торго́вая сетьmạng lưới thương nghiệp (mậu dịch, thương mại)
    • торговый центрtrung tâm thương mại (thương nghiệp)
    • торговый до́гово́р[bản] hiệp ước thương mại, hiệp ước mậu dịch, thương ước
    • торго́вое соглаше́ние[bản] hợp đồng thương mại, hiệp định thương mại, hiệp định mậu dịch
    • торговый капита́л(kinh tế) tư bản thương nghiệp
    • торговый моноло́гияđộc quyền thương nghiệp
    • торговый поли́тикаchính sách thương nghiệp
    • торго́вое пра́воthương luật

Biến cách của торго́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторго́выйторго́воеторго́ваяторго́вые
Sinh cáchторго́воготорго́воготорго́войторго́вых
Tặng cáchторго́вомуторго́вомуторго́войторго́вым
Đối cáchторго́вый / торго́воготорго́воеторго́вуюторго́вые / торго́вых
Công cụ cáchторго́вымторго́вымторго́войторго́выми
Giới cáchторго́вомторго́вомторго́войторго́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của торго́вый

Câu ví dụ với торго́вый

  • Этот торговый аппарат не работает. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

торговый nghĩa là gì?

торговый (tính từ) nghĩa là thương mại, buôn bán.

торговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торго́вый (phiên âm Latinh torgóvyj, IPA [tɐrˈɡovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.