торго́вый
Dấu sắc trên торго́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торго́вый nghĩa là thương mại, buôn bán.
Nghĩa của торго́вый
Tính từ
- Thuộc về thương nghiệp, thương mại, buôn bán, mậu dịch.
- торго́вая сетьmạng lưới thương nghiệp (mậu dịch, thương mại)
- торговый центрtrung tâm thương mại (thương nghiệp)
- торговый до́гово́р[bản] hiệp ước thương mại, hiệp ước mậu dịch, thương ước
- торго́вое соглаше́ние[bản] hợp đồng thương mại, hiệp định thương mại, hiệp định mậu dịch
- торговый капита́л(kinh tế) tư bản thương nghiệp
- торговый моноло́гияđộc quyền thương nghiệp
- торговый поли́тикаchính sách thương nghiệp
- торго́вое пра́воthương luật
Biến cách của торго́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торго́вый | торго́вое | торго́вая | торго́вые |
| Sinh cách | торго́вого | торго́вого | торго́вой | торго́вых |
| Tặng cách | торго́вому | торго́вому | торго́вой | торго́вым |
| Đối cách | торго́вый / торго́вого | торго́вое | торго́вую | торго́вые / торго́вых |
| Công cụ cách | торго́вым | торго́вым | торго́вой | торго́выми |
| Giới cách | торго́вом | торго́вом | торго́вой | торго́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của торго́вый
Câu ví dụ với торго́вый
- Этот торговый аппарат не работает. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
торговый nghĩa là gì?
торговый (tính từ) nghĩa là thương mại, buôn bán.
торговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торго́вый (phiên âm Latinh torgóvyj, IPA [tɐrˈɡovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.