TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торго́вец

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
torgóvec[tɐrˈɡovʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торго́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торго́вец nghĩa là nhà buôn, thương nhân.

Nghĩa của торго́вец

Danh từ

  1. Nhà buôn, thương nhân, thương gia, người buôn bán; (крупный, богатый) [ nhà] đại thương, phú thương; (мелкий) [người] tiểu thương.

Biến cách của торго́вец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?торго́вецторго́вцы
Sinh cách кого? чего?торго́вцаторго́вцев
Tặng cách кому? чему?торго́вцуторго́вцам
Đối cách кого? что?торго́вцаторго́вцев
Công cụ cách кем? чем?торго́вцемторго́вцами
Giới cách о ком? о чём?торго́вцеторго́вцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với торго́вец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

торговец nghĩa là gì?

торговец (danh từ) nghĩa là nhà buôn, thương nhân.

торговец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торго́вец (phiên âm Latinh torgóvec, IPA [tɐrˈɡovʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.