торго́вец
Dấu sắc trên торго́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торго́вец nghĩa là nhà buôn, thương nhân.
Nghĩa của торго́вец
Danh từ
- Nhà buôn, thương nhân, thương gia, người buôn bán; (крупный, богатый) [ nhà] đại thương, phú thương; (мелкий) [người] tiểu thương.
Biến cách của торго́вец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торго́вец | торго́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | торго́вца | торго́вцев |
| Tặng cách кому? чему? | торго́вцу | торго́вцам |
| Đối cách кого? что? | торго́вца | торго́вцев |
| Công cụ cách кем? чем? | торго́вцем | торго́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | торго́вце | торго́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với торго́вец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
торговец nghĩa là gì?
торговец (danh từ) nghĩa là nhà buôn, thương nhân.
торговец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торго́вец (phiên âm Latinh torgóvec, IPA [tɐrˈɡovʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.