TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тореадор

giống đực
toreador giọng máy của trình duyệt

тореадор nghĩa là người đấu bò, tôrêađô.

Nghĩa của тореадор

Danh từ

  1. Người đấu bò, tôrêađô.

Câu hỏi thường gặp

тореадор nghĩa là gì?

тореадор (danh từ) nghĩa là người đấu bò, tôrêađô.

тореадор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тореадор (phiên âm Latinh toreador); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.