торжеству́ющий
Dấu sắc trên торжеству́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торжеству́ющий nghĩa là thắng lợi, chiến thắng, vui mừng, hân hoan.
Nghĩa của торжеству́ющий
Tính từ
- победный Thắng lợi, chiến thắng, đắc thắng.
- килующий Vui mừng, hân hoan, phấn khởi, tưng bừng.
- с торжеству́ющим ви́домvới vẻ mặt phấn khởi (hân hoan, vui mừng, đắc thắng)
Biến cách của торжеству́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торжеству́ющий | торжеству́ющее | торжеству́ющая | торжеству́ющие |
| Sinh cách | торжеству́ющего | торжеству́ющего | торжеству́ющей | торжеству́ющих |
| Tặng cách | торжеству́ющему | торжеству́ющему | торжеству́ющей | торжеству́ющим |
| Đối cách | торжеству́ющий / торжеству́ющего | торжеству́ющее | торжеству́ющую | торжеству́ющие / торжеству́ющих |
| Công cụ cách | торжеству́ющим | торжеству́ющим | торжеству́ющей | торжеству́ющими |
| Giới cách | торжеству́ющем | торжеству́ющем | торжеству́ющей | торжеству́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
торжествующий nghĩa là gì?
торжествующий (tính từ) nghĩa là thắng lợi, chiến thắng, vui mừng, hân hoan.
торжествующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торжеству́ющий (phiên âm Latinh toržestvújuščij, IPA [tərʐɨstˈvujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.