TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торможе́ние

giống trungbất động vật
tormožénije[tərmɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торможе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торможе́ние nghĩa là sự hãm, phanh.

Nghĩa của торможе́ние

Danh từ

  1. Sự hãm, phanh, hãm lại, phanh lại; kìm hãm, cản trở, ngăn trở ((giống trung) тормози́ть).
  2. sinh lý [sự] ức chế.
    • торможение рефле́ксов[sự] ức chế các phản xạ

Biến cách của торможе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?торможе́ниеторможе́ния
Sinh cách кого? чего?торможе́нияторможе́ний
Tặng cách кому? чему?торможе́ниюторможе́ниям
Đối cách кого? что?торможе́ниеторможе́ния
Công cụ cách кем? чем?торможе́ниемторможе́ниями
Giới cách о ком? о чём?торможе́нииторможе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

торможение nghĩa là gì?

торможение (danh từ) nghĩa là sự hãm, phanh.

торможение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торможе́ние (phiên âm Latinh tormožénije, IPA [tərmɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.