торможе́ние
Dấu sắc trên торможе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торможе́ние nghĩa là sự hãm, phanh.
Nghĩa của торможе́ние
Danh từ
- Sự hãm, phanh, hãm lại, phanh lại; kìm hãm, cản trở, ngăn trở ((giống trung) тормози́ть).
- sinh lý [sự] ức chế.
- торможение рефле́ксов[sự] ức chế các phản xạ
Biến cách của торможе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торможе́ние | торможе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | торможе́ния | торможе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | торможе́нию | торможе́ниям |
| Đối cách кого? что? | торможе́ние | торможе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | торможе́нием | торможе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | торможе́нии | торможе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
торможение nghĩa là gì?
торможение (danh từ) nghĩa là sự hãm, phanh.
торможение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торможе́ние (phiên âm Latinh tormožénije, IPA [tərmɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.