то́рмоз
Dấu sắc trên то́рмоз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́рмоз nghĩa là phanh, hãm.
Nghĩa của то́рмоз
Danh từ
- мн. тормоза́ [cái, bộ] phanh, hãm.
- автомати́ческий то́рмоз(giống cái) -д. [cái] phanh tự động
- мн. то́рмозы; торможение [lần, sự] hãm, phanh, hãm lại, phanh lại.
- мн. то́рмозы (nghĩa bóng) (препятствие, помеха) [sự, điều] cản trở, trở ngại, chướng ngại, vướng mắc, mắc míu.
- то́рмоз в рабо́те[điều] trở ngại trong công việc, cản trở trong công tác
- на а́х[vừa, bằng cách] hãm bớt lại, kìm bớt lại, ghìm bớt lại
Biến cách của то́рмоз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́рмоз | тормоза́ |
| Sinh cách кого? чего? | то́рмоза | тормозо́в |
| Tặng cách кому? чему? | то́рмозу | тормоза́м |
| Đối cách кого? что? | то́рмоз | тормоза́ |
| Công cụ cách кем? чем? | то́рмозом | тормоза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | то́рмозе | тормоза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của то́рмоз
Câu ví dụ với то́рмоз
- Он нажал на педаль тормоза. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1431839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тормоз nghĩa là gì?
тормоз (danh từ) nghĩa là phanh, hãm.
тормоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́рмоз (phiên âm Latinh tórmoz, IPA [ˈtorməs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.