TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тормозно́й

tormoznój[tərmɐzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тормозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тормозно́й nghĩa là hãm.

Nghĩa của тормозно́й

Tính từ

  1. Thuộc về phanh, hãm.
    • тормозна́я коло́дкаmá phanh, guốc phanh

Biến cách của тормозно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтормозно́йтормозно́етормозна́ятормозны́е
Sinh cáchтормозно́готормозно́готормозно́йтормозны́х
Tặng cáchтормозно́мутормозно́мутормозно́йтормозны́м
Đối cáchтормозно́й / тормозно́готормозно́етормозну́ютормозны́е / тормозны́х
Công cụ cáchтормозны́мтормозны́мтормозно́йтормозны́ми
Giới cáchтормозно́мтормозно́мтормозно́йтормозны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тормозной nghĩa là gì?

тормозной (tính từ) nghĩa là hãm.

тормозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тормозно́й (phiên âm Latinh tormoznój, IPA [tərmɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.