тормозно́й
tormoznój[tərmɐzˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тормозно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тормозно́й nghĩa là hãm.
Nghĩa của тормозно́й
Tính từ
- Thuộc về phanh, hãm.
- тормозна́я коло́дкаmá phanh, guốc phanh
Biến cách của тормозно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тормозно́й | тормозно́е | тормозна́я | тормозны́е |
| Sinh cách | тормозно́го | тормозно́го | тормозно́й | тормозны́х |
| Tặng cách | тормозно́му | тормозно́му | тормозно́й | тормозны́м |
| Đối cách | тормозно́й / тормозно́го | тормозно́е | тормозну́ю | тормозны́е / тормозны́х |
| Công cụ cách | тормозны́м | тормозны́м | тормозно́й | тормозны́ми |
| Giới cách | тормозно́м | тормозно́м | тормозно́й | тормозны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тормозной nghĩa là gì?
тормозной (tính từ) nghĩa là hãm.
тормозной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тормозно́й (phiên âm Latinh tormoznój, IPA [tərmɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.