то́рный
Dấu sắc trên то́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
то́рный nghĩa là đã giẫm bằng, đã khai phá.
Nghĩa của то́рный
Tính từ
- khẩu ngữ Đã giẫm bằng, đã khai phá, bằng phẳng, rộng rãi.
- пойти́ по то́рныйой доро́геđi theo đường mòn đã vạch sẵn
Biến cách của то́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́рный | то́рное | то́рная | то́рные |
| Sinh cách | то́рного | то́рного | то́рной | то́рных |
| Tặng cách | то́рному | то́рному | то́рной | то́рным |
| Đối cách | то́рный | то́рное | то́рную | то́рные |
| Công cụ cách | то́рным | то́рным | то́рной | то́рными |
| Giới cách | то́рном | то́рном | то́рной | то́рных |
| Dạng ngắn | то́рен | то́рно | то́рна | то́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
торный nghĩa là gì?
торный (tính từ) nghĩa là đã giẫm bằng, đã khai phá.
торный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là то́рный (phiên âm Latinh tórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.