TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торопли́вый

toroplívyj[tərɐˈplʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торопли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торопли́вый nghĩa là vội, vội vàng, nhanh, gấp.

Nghĩa của торопли́вый

Tính từ

  1. Vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật, cập rập, le te, hấp ta hấp tấp.
  2. совершённый быстро мж. Nhanh, gấp, gấp gáp.

Biến cách của торопли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторопли́выйторопли́воеторопли́ваяторопли́вые
Sinh cáchторопли́воготоропли́воготоропли́войторопли́вых
Tặng cáchторопли́вомуторопли́вомуторопли́войторопли́вым
Đối cáchторопли́вый / торопли́воготоропли́воеторопли́вуюторопли́вые / торопли́вых
Công cụ cáchторопли́вымторопли́вымторопли́войторопли́выми
Giới cáchторопли́вомторопли́вомторопли́войторопли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

торопливый nghĩa là gì?

торопливый (tính từ) nghĩa là vội, vội vàng, nhanh, gấp.

торопливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торопли́вый (phiên âm Latinh toroplívyj, IPA [tərɐˈplʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.