торпе́дный
Dấu sắc trên торпе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торпе́дный nghĩa là thủy lôi.
Nghĩa của торпе́дный
Tính từ
- Thuộc về ngư lôi, thủy lôi.
- торпедный аппара́тmáy phóng ngư lôi (thủy lôi)
- торпедный ка́терtàu (ca-nô) phóng ngư lôi, ngư lôi đỉnh
Biến cách của торпе́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торпе́дный | торпе́дное | торпе́дная | торпе́дные |
| Sinh cách | торпе́дного | торпе́дного | торпе́дной | торпе́дных |
| Tặng cách | торпе́дному | торпе́дному | торпе́дной | торпе́дным |
| Đối cách | торпе́дный / торпе́дного | торпе́дное | торпе́дную | торпе́дные / торпе́дных |
| Công cụ cách | торпе́дным | торпе́дным | торпе́дной | торпе́дными |
| Giới cách | торпе́дном | торпе́дном | торпе́дной | торпе́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
торпедный nghĩa là gì?
торпедный (tính từ) nghĩa là thủy lôi.
торпедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торпе́дный (phiên âm Latinh torpédnyj, IPA [tɐrˈpʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.