TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торпе́дный

torpédnyj[tɐrˈpʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên торпе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

торпе́дный nghĩa là thủy lôi.

Nghĩa của торпе́дный

Tính từ

  1. Thuộc về ngư lôi, thủy lôi.
    • торпедный аппара́тmáy phóng ngư lôi (thủy lôi)
    • торпедный ка́терtàu (ca-nô) phóng ngư lôi, ngư lôi đỉnh

Biến cách của торпе́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторпе́дныйторпе́дноеторпе́днаяторпе́дные
Sinh cáchторпе́дноготорпе́дноготорпе́днойторпе́дных
Tặng cáchторпе́дномуторпе́дномуторпе́днойторпе́дным
Đối cáchторпе́дный / торпе́дноготорпе́дноеторпе́днуюторпе́дные / торпе́дных
Công cụ cáchторпе́днымторпе́днымторпе́днойторпе́дными
Giới cáchторпе́дномторпе́дномторпе́днойторпе́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

торпедный nghĩa là gì?

торпедный (tính từ) nghĩa là thủy lôi.

торпедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торпе́дный (phiên âm Latinh torpédnyj, IPA [tɐrˈpʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.