торс
giống đựcbất động vật
tors[tors]
giọng máy của trình duyệt
торс nghĩa là mình, thân, tượng thân người, tượng bán thân.
Nghĩa của торс
Danh từ
- туловище Mình, thân.
- скульптура Tượng thân người, tượng bán thân.
Biến cách của торс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́рс | то́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | то́рса | то́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | то́рсу | то́рсам |
| Đối cách кого? что? | то́рс | то́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | то́рсом | то́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́рсе | то́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
торс nghĩa là gì?
торс (danh từ) nghĩa là mình, thân, tượng thân người, tượng bán thân.
торс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торс (phiên âm Latinh tors, IPA [tors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.