TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торс

giống đựcbất động vật
tors[tors] giọng máy của trình duyệt

торс nghĩa là mình, thân, tượng thân người, tượng bán thân.

Nghĩa của торс

Danh từ

  1. туловище Mình, thân.
  2. скульптура Tượng thân người, tượng bán thân.

Biến cách của торс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́рсто́рсы
Sinh cách кого? чего?то́рсато́рсов
Tặng cách кому? чему?то́рсуто́рсам
Đối cách кого? что?то́рсто́рсы
Công cụ cách кем? чем?то́рсомто́рсами
Giới cách о ком? о чём?то́рсето́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

торс nghĩa là gì?

торс (danh từ) nghĩa là mình, thân, tượng thân người, tượng bán thân.

торс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торс (phiên âm Latinh tors, IPA [tors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.