торпедоно́сец
Dấu sắc trên торпедоно́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
торпедоно́сец nghĩa là Chiếc máy bay phóng ngư lôi, phi cơ phóng ngư lôi.
Nghĩa của торпедоно́сец
Danh từ
- Chiếc máy bay phóng ngư lôi, phi cơ phóng ngư lôi.
Biến cách của торпедоно́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | торпедоно́сец | торпедоно́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | торпедоно́сца | торпедоно́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | торпедоно́сцу | торпедоно́сцам |
| Đối cách кого? что? | торпедоно́сец | торпедоно́сцы |
| Công cụ cách кем? чем? | торпедоно́сцем | торпедоно́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | торпедоно́сце | торпедоно́сцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
торпедоносец nghĩa là gì?
торпедоносец (danh từ) nghĩa là Chiếc máy bay phóng ngư lôi, phi cơ phóng ngư lôi.
торпедоносец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торпедоно́сец (phiên âm Latinh torpedonósec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.