торго́вое представи́тельство СССР Cơ quan đại diện thương vụ, (thương mại), cơ quan thương vụ.
Câu hỏi thường gặp
торпредство nghĩa là gì?
торпредство (danh từ) nghĩa là cơ quan thương vụ.
торпредство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торпредство (phiên âm Latinh torpredstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.