TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

торт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tort[tort] giọng máy của trình duyệt

торт nghĩa là cái bánh ga-tô.

Nghĩa của торт

Danh từ

  1. Cái bánh ga-tô.

Biến cách của торт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?то́ртто́рты
Sinh cách кого? чего?то́ртато́ртов
Tặng cách кому? чему?то́ртуто́ртам
Đối cách кого? что?то́ртто́рты
Công cụ cách кем? чем?то́ртомто́ртами
Giới cách о ком? о чём?то́ртето́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với торт

  • Кто сделал этот торт? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #853074
  • Этот торт очень сладкий. Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749524
  • Этот торт содержит муку, молоко, яйца и сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848485
  • Я хочу знать, как много торта съел Том. Tôi muốn biết là Tom đã ăn bao nhiêu bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13285114
  • В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

торт nghĩa là gì?

торт (danh từ) nghĩa là cái bánh ga-tô.

торт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là торт (phiên âm Latinh tort, IPA [tort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.