торт
торт nghĩa là cái bánh ga-tô.
Nghĩa của торт
Danh từ
- Cái bánh ga-tô.
Biến cách của торт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́рт | то́рты |
| Sinh cách кого? чего? | то́рта | то́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | то́рту | то́ртам |
| Đối cách кого? что? | то́рт | то́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | то́ртом | то́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | то́рте | то́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với торт
- Кто сделал этот торт? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #853074
- Этот торт очень сладкий. Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749524
- Этот торт содержит муку, молоко, яйца и сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848485
- Я хочу знать, как много торта съел Том. Tôi muốn biết là Tom đã ăn bao nhiêu bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13285114
- В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
торт nghĩa là gì?
торт (danh từ) nghĩa là cái bánh ga-tô.
торт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là торт (phiên âm Latinh tort, IPA [tort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.